Tri thức tiếng Nhật là gì?
"tri thức" trong tiếng Nhật là 知識 (ちしき) (danh từ).
知識 Danh từ
ちしきchishikiHán Việt: TRI THỨCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tri thức, kiến thức.
- 知識は力なり。 Tri thức là sức mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Tri thức tiếng Nhật là gì?
"tri thức" trong tiếng Nhật là 知識 (ちしき) (danh từ).