Tiền đặt cọc tiếng Nhật là gì?
"tiền đặt cọc" trong tiếng Nhật là 頭金 (あたまきん) (danh từ), 保証金 (ほしょうきん) (danh từ).
頭金 Danh từ
あたまきんatamakinHán Việt: ĐẦU KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền đặt cọc, tiền cọc.
保証金 Danh từ
ほしょうきんhoshōkinHán Việt: BẢO CHỨNG KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền đặt cọc.
Câu hỏi thường gặp
Tiền đặt cọc tiếng Nhật là gì?
"tiền đặt cọc" trong tiếng Nhật là 頭金 (あたまきん) (danh từ), 保証金 (ほしょうきん) (danh từ).