Tiện lợi tiếng Nhật là gì?
"tiện lợi" trong tiếng Nhật là 便利 (べんり) (tính từ đuôi na).
便利 Tính từ đuôi na
べんりbenriHán Việt: TIỆN LỢIJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiện lợi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiện lợi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiện lợi tiếng Nhật là gì?
"tiện lợi" trong tiếng Nhật là 便利 (べんり) (tính từ đuôi na).