Trung tâm tiếng Nhật là gì?
"trung tâm" trong tiếng Nhật là 中心 (ちゅうしん) (danh từ), 中央 (ちゅうおう) (danh từ), 真ん中 (まんなか) (danh từ).
中心 Danh từ
ちゅうしんchūshinHán Việt: TRUNG TÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, điểm giữa, giữa.
- かつては、地球が宇宙の中心であると思われていた。 Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.
- 市の中心に駅があります。 Ở trung tâm thành phố có một nhà ga.
中央 Danh từ
ちゅうおうchūōHán Việt: TRUNG ƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung ương, trung tâm, ở giữa.
- 5月10日月曜日の午後3時に東京駅八重洲中央口で待ち合わせをしていただけませんか。 Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?
- 宮崎市は、宮崎県のほぼ中央にある市で県庁所在地、中核市である。 Thành phố Miyazaki ở khoảng trung tâm của tỉnh Miyazaki, và là thành phố chính cũng như tỉnh lị.
真ん中 Danh từ
まんなかmannakaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, tâm.
センター Danh từ
sentāJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, điểm giữa.
中心地 Danh từ
ちゅうしんちchūshinchiHán Việt: TRUNG TÂM ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm.
央 Phụ tố
おうōHán Việt: ƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, chính giữa.
真中 Danh từ
まなかmanakaHán Việt: CHÂN TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung tâm, tâm.
Câu hỏi thường gặp
Trung tâm tiếng Nhật là gì?
"trung tâm" trong tiếng Nhật là 中心 (ちゅうしん) (danh từ), 中央 (ちゅうおう) (danh từ), 真ん中 (まんなか) (danh từ).