Trung cổ tiếng Nhật là gì?
"trung cổ" trong tiếng Nhật là 中世 (ちゅうせい) (danh từ riêng), 中古 (ちゅうこ) (danh từ).
中世 Danh từ riêng
ちゅうせいchūseiHán Việt: TRUNG THẾJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung cổ, trung đại.
- 私は中世史を専攻している。 Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ.
中古 Danh từ
ちゅうこchūkoHán Việt: TRUNG CỔJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung cổ.
Câu hỏi thường gặp
Trung cổ tiếng Nhật là gì?
"trung cổ" trong tiếng Nhật là 中世 (ちゅうせい) (danh từ riêng), 中古 (ちゅうこ) (danh từ).