Trong khoảng tiếng Nhật là gì?
"trong khoảng" trong tiếng Nhật là 以内 (いない) (danh từ).
以内 Danh từ
いないinaiHán Việt: DĨ NỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong khoảng một phạm vi hay thời gian.
- 1時間以内にそこに着くでしょう。 Chúng ta chắc sẽ đến được đó trong khoảng 1 tiếng.
Câu hỏi thường gặp
Trong khoảng tiếng Nhật là gì?
"trong khoảng" trong tiếng Nhật là 以内 (いない) (danh từ).