Toà nhà tiếng Nhật là gì?
"toà nhà" trong tiếng Nhật là 建物 (たてもの) (danh từ), 建築物 (けんちくぶつ) (danh từ).
建物 Danh từ
たてものtatemonoHán Việt: KIẾN VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toà nhà.
- この建物は完成間近だ。 Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.
建築物 Danh từ
けんちくぶつkenchikubutsuHán Việt: KIẾN TRÚC VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toà nhà.
Câu hỏi thường gặp
Toà nhà tiếng Nhật là gì?
"toà nhà" trong tiếng Nhật là 建物 (たてもの) (danh từ), 建築物 (けんちくぶつ) (danh từ).