Tiền tuyến tiếng Nhật là gì?
"tiền tuyến" trong tiếng Nhật là 前線 (ぜんせん) (danh từ), 最前線 (さいぜんせん) (danh từ).
前線 Danh từ
ぜんせんzensenHán Việt: TIỀN TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền tuyến, chiến tuyến.
最前線 Danh từ
さいぜんせんsaizensenHán Việt: TỐI TIỀN TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền tuyến, chiến tuyến.
Câu hỏi thường gặp
Tiền tuyến tiếng Nhật là gì?
"tiền tuyến" trong tiếng Nhật là 前線 (ぜんせん) (danh từ), 最前線 (さいぜんせん) (danh từ).