Trao đổi tiếng Nhật là gì?
"trao đổi" trong tiếng Nhật là 相談 (そうだん) (danh từ), 取り替える (とりかえる) (động từ), 交流 (こうりゅう) (danh từ).
相談 Danh từ
そうだんsōdanJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự bàn bạc, trao đổi, hỏi ý kiến.
取り替える Động từ
とりかえるtorikaeruJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đổi, trao đổi.
交流 Danh từ
こうりゅうkōryūHán Việt: GIAO LƯUJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Giao lưu, trao đổi.
Câu hỏi thường gặp
Trao đổi tiếng Nhật là gì?
"trao đổi" trong tiếng Nhật là 相談 (そうだん) (danh từ), 取り替える (とりかえる) (động từ), 交流 (こうりゅう) (danh từ).