Trong vắt tiếng Nhật là gì?
"trong vắt" trong tiếng Nhật là 澄む (すむ) (động từ), 透き通る (すきとおる) (động từ).
澄む Động từ
すむsumuJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trong, trong vắt.
透き通る Động từ
すきとおるsukitōruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Trong suốt, trong vắt.
Câu hỏi thường gặp
Trong vắt tiếng Nhật là gì?
"trong vắt" trong tiếng Nhật là 澄む (すむ) (động từ), 透き通る (すきとおる) (động từ).