Tiểu đoàn tiếng Nhật là gì?
"tiểu đoàn" trong tiếng Nhật là 大部隊 (だいぶたい) (danh từ), 大隊 (だいたい) (danh từ).
大部隊 Danh từ
だいぶたいdaibutaiHán Việt: ĐẠI BỘ ĐỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu đoàn.
- それは五千人の兵員を擁する大部隊なのです。 Đó là một tiểu đoàn lớn với 5 nghìn lính.
大隊 Danh từ
だいたいdaitaiHán Việt: ĐẠI ĐỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu đoàn.
Câu hỏi thường gặp
Tiểu đoàn tiếng Nhật là gì?
"tiểu đoàn" trong tiếng Nhật là 大部隊 (だいぶたい) (danh từ), 大隊 (だいたい) (danh từ).