TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trinh tiết tiếng Nhật là gì?

"trinh tiết" trong tiếng Nhật là 純潔 (じゅんけつ) (tính từ đuôi na), 童貞 (どうてい) (danh từ), 貞節 (ていせつ) (danh từ).

純潔(じゅんけつ) Tính từ đuôi na

じゅんけつjunketsuHán Việt: THUẦN KHIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuần khiết, bình dị, tính giản dị, trinh tiết.

Xem đầy đủ từ "純潔": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

童貞(どうてい) Danh từ

どうていdōteiHán Việt: ĐỒNG TRINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng trinh, trinh tiết.

Xem đầy đủ từ "童貞": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

貞節(ていせつ) Danh từ

ていせつteisetsuHán Việt: TRINH TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trinh tiết.

Xem đầy đủ từ "貞節": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trinh tiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trinh tiết tiếng Nhật là gì?

"trinh tiết" trong tiếng Nhật là 純潔 (じゅんけつ) (tính từ đuôi na), 童貞 (どうてい) (danh từ), 貞節 (ていせつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.