Tranh chấp tiếng Nhật là gì?
"tranh chấp" trong tiếng Nhật là 紛争 (ふんそう) (danh từ).
紛争 Danh từ
ふんそうfunsōHán Việt: PHÂN TRANHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tranh chấp.
- その紛争を解決するのは不可能だ。 Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
Câu hỏi thường gặp
Tranh chấp tiếng Nhật là gì?
"tranh chấp" trong tiếng Nhật là 紛争 (ふんそう) (danh từ).