Trinh nữ tiếng Nhật là gì?
"trinh nữ" trong tiếng Nhật là 処女 (しょじょ) (danh từ).
処女 Danh từ
しょじょshojoHán Việt: XỬ NỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu nữ, gái trinh, trinh nữ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trinh nữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trinh nữ tiếng Nhật là gì?
"trinh nữ" trong tiếng Nhật là 処女 (しょじょ) (danh từ).