Trang bị tiếng Nhật là gì?
"trang bị" trong tiếng Nhật là 装備 (そうび) (danh từ), 設備 (せつび) (danh từ).
装備 Danh từ
そうびsōbiHán Việt: TRANG BỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang bị, thiết bị.
- 今日のコンピュータには大抵マルチコアプロセッサが装備されている。 Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.
設備 Danh từ
せつびsetsubiHán Việt: THIẾT BỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết bị, trang bị.
Câu hỏi thường gặp
Trang bị tiếng Nhật là gì?
"trang bị" trong tiếng Nhật là 装備 (そうび) (danh từ), 設備 (せつび) (danh từ).