Trung hữu tiếng Nhật là gì?
"trung hữu" trong tiếng Nhật là 中有 (ちゅうう) (danh từ), 中蘊 (ちゅううん) (danh từ), 中陰 (ちゅういん) (danh từ).
中有 Danh từ
ちゅううchūuHán Việt: TRUNG HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung hữu.
中蘊 Danh từ
ちゅううんchūun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung hữu.
中陰 Danh từ
ちゅういんchūinHán Việt: TRUNG ÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung hữu.
Câu hỏi thường gặp
Trung hữu tiếng Nhật là gì?
"trung hữu" trong tiếng Nhật là 中有 (ちゅうう) (danh từ), 中蘊 (ちゅううん) (danh từ), 中陰 (ちゅういん) (danh từ).