Trong tiếng Nhật là gì?
"trong" trong tiếng Nhật là 透明 (とうめい) (tính từ đuôi na), 中 (なか) (danh từ), 内 (うち) (danh từ).
透明 Tính từ đuôi na
とうめいtōmeiHán Việt: THẤU MINHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong suốt.
- この透明な液体には毒が含まれている。 Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
中 Danh từ
なかnakaHán Việt: TRUNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong, nội bộ của vật chất.
- 彼女は私の家族の中で一番早く起きる。 Cô ấy là người dậy sớm nhất trong nhà.
- 冷蔵庫の中にバターが2ポンドある。 Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.
内 Danh từ
うちuchiHán Việt: NỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong, trong.
- 彼らのうち誰一人、彼女がほのめかしたことを理解できなかった。 Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.
- 3人のうちで最年少の少年が一番魅力的だ。 Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.
Câu hỏi thường gặp
Trong tiếng Nhật là gì?
"trong" trong tiếng Nhật là 透明 (とうめい) (tính từ đuôi na), 中 (なか) (danh từ), 内 (うち) (danh từ).