TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trong tiếng Nhật là gì?

"trong" trong tiếng Nhật là 透明 (とうめい) (tính từ đuôi na), 中 (なか) (danh từ), 内 (うち) (danh từ).

透明(とうめい) Tính từ đuôi na

とうめいtōmeiHán Việt: THẤU MINHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong suốt.

  • この透明な液体には毒が含まれている。 Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

Xem đầy đủ từ "透明": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

中(なか) Danh từ

なかnakaHán Việt: TRUNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong, nội bộ của vật chất.

  • 彼女は私の家族の中で一番早く起きる。 Cô ấy là người dậy sớm nhất trong nhà.
  • 冷蔵庫の中にバターが2ポンドある。 Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.

Xem đầy đủ từ "中": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

内(うち) Danh từ

うちuchiHán Việt: NỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên trong, trong.

  • 彼らのうち誰一人、彼女がほのめかしたことを理解できなかった。 Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.
  • 3人のうちで最年少の少年が一番魅力的だ。 Trong ba cậu bé đó, cậu bé trẻ tuổi nhất là người hấp dẫn nhất.

Xem đầy đủ từ "内": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trong tiếng Nhật là gì?

"trong" trong tiếng Nhật là 透明 (とうめい) (tính từ đuôi na), 中 (なか) (danh từ), 内 (うち) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.