TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Toàn bộ tiếng Nhật là gì?

"toàn bộ" trong tiếng Nhật là 全部 (ぜんぶ) (danh từ), 全 (ぜん) (tiền tố), ありったけ (danh từ).

全部(ぜんぶ) Danh từ

ぜんぶzenbuHán Việt: TOÀN BỘJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ, tất cả, mọi.

Xem đầy đủ từ "全部": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

全(ぜん) Tiền tố

ぜんzenHán Việt: TOÀNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ.

  • 休暇中にミルトンの全作品を読んだ。 Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
  • 軍部は全領土を占領した。 Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.

Xem đầy đủ từ "全": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ありったけ Danh từ

arittake giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ.

  • ありったけの貯金をはたいてこれを買った。 Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.

Xem đầy đủ từ "ありったけ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

赤(あか) Tiền tố

あかakaHán Việt: XÍCHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "赤": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

すべて Phó từ

subeteJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ, tất cả, mọi.

Xem đầy đủ từ "すべて": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Toàn bộ tiếng Nhật là gì?

"toàn bộ" trong tiếng Nhật là 全部 (ぜんぶ) (danh từ), 全 (ぜん) (tiền tố), ありったけ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.