Trung quốc tiếng Nhật là gì?
"trung quốc" trong tiếng Nhật là 中国 (ちゅうごく) (danh từ), 中華 (ちゅうか) (danh từ).
中国 Danh từ
ちゅうごくchūgokuHán Việt: TRUNG QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung Quốc, Trung Hoa, tàu.
- 近代科学技術はなぜ中国で発展しなかったのだろうか。 Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
- 日本の天候は、中国の天候と同じくらい暖かい。 Khí hậu ở Nhật ấm như ở Trung Quốc.
中華 Danh từ
ちゅうかchūkaHán Việt: TRUNG HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung Hoa, Trung Quốc.
- トムがどれだけ中華料理が好きか知ってるでしょ。 Bạn thừa biết Tom thích món Trung Quốc thế nào rồi mà.
- たまにしか中華料理は食べない。 Tôi ít ăn đồ Trung Quốc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trung quốc tiếng Nhật là gì?
"trung quốc" trong tiếng Nhật là 中国 (ちゅうごく) (danh từ), 中華 (ちゅうか) (danh từ).