瑠璃
từ thông dụng
るりruri
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
瑠璃 nghĩa là đá da trời, ngọc lưu ly.
Nghĩa của 瑠璃
Danh từ
- Đá da trời, ngọc lưu ly.
Cách viết khác: 琉璃
Từ liên quan với 瑠璃
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lapis lazuli
- Danh từ lapis lazuli (color) (viết tắt)
- Danh từ beryl (viết tắt)
- Danh từ mall blue passerine bird (esp. the blue-and-white flycatcher and the Siberian blue robin, but also the red-flanked bluetail) (viết tắt)
- Danh từ glass (cũ)
Câu hỏi thường gặp
瑠璃 nghĩa là gì?
瑠璃 (danh từ) nghĩa là đá da trời, ngọc lưu ly.
瑠璃 đọc là gì?
瑠璃 đọc là るり (romaji: ruri).