類は友を呼ぶ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
類は友を呼ぶ nghĩa là đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu.
Nghĩa của 類は友を呼ぶ
Cụm từ
- tục ngữ Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu.
Cách chia của 類は友を呼ぶ
| Thể lịch sự (ます) | 類は友を呼びます |
| Thể て | 類は友を呼んで |
| Quá khứ (た) | 類は友を呼んだ |
| Phủ định (ない) | 類は友を呼ばない |
| Khả năng | 類は友を呼べる |
| Ý chí (よう) | 類は友を呼ぼう |
| Điều kiện (ば) | 類は友を呼べば |
| Bị động | 類は友を呼ばれる |
| Sai khiến | 類は友を呼ばせる |
| Mệnh lệnh | 類は友を呼べ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 類は友を呼ぶ
- 類は友を呼ぶ。 Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.Tatoeba #77725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ birds of a feather flock together (tục ngữ)
Câu hỏi thường gặp
類は友を呼ぶ nghĩa là gì?
類は友を呼ぶ (cụm từ) nghĩa là đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu.
類は友を呼ぶ đọc là gì?
類は友を呼ぶ đọc là るいはともをよぶ (romaji: ruihatomōyobu).