TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

類(るい)

từ thông dụng
るいrui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LOẠI 類 loại

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “loại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

類 nghĩa là loại.

Nghĩa của 類

Danh từ

  1. Loại.

Từ ghép có 類

Câu ví dụ với 類

  • 類は友を呼ぶ。 Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.Tatoeba #77725
  • ビタミンEを豊富に含む食物には、濃い緑色をした菜っ葉類・豆類・ナッツ類・全粒穀類がある。 Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.Tatoeba #197589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kind; sort; type; class; genus
  • Danh từ similar example; parallel; the like

Câu hỏi thường gặp

類 nghĩa là gì?

類 (danh từ) nghĩa là loại.

類 đọc là gì?

類 đọc là るい (romaji: rui).

Âm Hán Việt của 類 là gì?

Âm Hán Việt của 類 là "loại". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.