Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng ら — trang 2
1.533 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng ら, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 2/8
- 理想郷りそうきょうđịa đàng
- 理想主義りそうしゅぎ
- 理想的りそうてき
- 利息りそくlợi tức
- 利他りたchủ nghĩa vị tha
- 利他主義りたしゅぎchủ nghĩa vị tha
- 離脱りだつsự ra khỏi, sự ly khai
- 理知りちtrí thông minh, trí tuệ
- 理致りちlý trí
- 律儀りちぎ
- 離着陸りちゃくりく
- 六花りっか(giáng thủy)
- 立脚りっきゃく
- 陸橋りっきょうcầu cạn, cầu vượt
- 立憲りっけん
- 立憲君主制りっけんくんしゅせいquân chủ lập hiến
- 立憲君主政体りっけんくんしゅせいたいquân chủ lập hiến
- 立候補りっこうほ
- 立国りっこく
- 立志りっし
- 立春りっしゅん
- 立証りっしょう
- 立正佼成会りっしょうこうせいかい
- 立食りっしょく
- 立身出世りっしんしゅっせ
- 立体りったい
- 立太子りったいし
- 立体的りったいてき
- 立体派りったいはlập thể
- 立地りっち
- 立党りっとう
- 立派りっぱtuyệt vời, đẹp đẽ, đường hoàng
- 立腹りっぷく
- 立法りっぽうlập pháp
- 立方りっぽうlập phương
- 立法機関りっぽうきかん
- 立法権りっぽうけん
- 立方根りっぽうこんcăn bậc ba
- 立法者りっぽうしゃngười làm luật, người lập pháp
- 立方体りっぽうたいhình lập phương
- 立法府りっぽうふcơ quan lập pháp
- 立方メートルりっぽうメートル
- 率りつ
- 立案りつあん
- 利付債りつきさい
- 立像りつぞう
- 律令りつりょう
- 律令制りつりょうせいRitsuryō
- 理詰めりづめ
- 里程標りていひょうcột mốc, cây số
- 利点りてんlợi thế
- 離党りとう
- 離島りとう
- 利得りとく
- 理にかなうりにかなうlàm cho
- 離日りにち
- 離乳りにゅう
- 離乳食りにゅうしょく
- 利尿りにょう
- 離任りにん
- 理念りねん
- 離農りのう
- 理髪りはつcắt tóc, hớt tóc
- 理髪師りはつしthợ cắt tóc
- 理髪店りはつてんhiệu cắt tóc
- 離反りはん
- 利払いりばらい
- 理非りひ
- 理不尽りふじん
- 離別りべつ
- 利便りべん
- 利回りりまわり
- 裏面りめん
- 略りゃくsự tóm tắt, sự rút ngắn
- 略語りゃくごViết tắt
- 略式りゃくしき
- 略取りゃくしゅ
- 略称りゃくしょうViết tắt
- 略すりゃくす
- 略奪りゃくだつ
- 略歴りゃくれき
- 竜りゅうrồng
- 流りゅう
- 硫安りゅうあん
- 留意りゅうい
- 流域りゅういきlưu vực
- 竜王りゅうおうlong vương
- 硫化りゅうか
- 流会りゅうかい
- 流感りゅうかんbệnh cúm, cúm
- 留学りゅうがく
- 留学生りゅうがくせいdu học sinh
- りゅうがんlong nhãn, nhãn
- 隆起りゅうき
- 竜騎兵りゅうきへいlong kỵ binh
- 琉球りゅうきゅうlưu cầu, đài loan
- 琉球語りゅうきゅうご
- 琉球語派りゅうきゅうごはNhóm ngôn ngữ Lưu Cầu
- 琉球諸島りゅうきゅうしょとう
- 流儀りゅうぎ
- 竜宮りゅうぐう
- 流刑りゅうけい
- 流血りゅうけつsự đổ máu
- 流行りゅうこうthời trang, mốt
- 流行歌りゅうこうか
- 流行語りゅうこうごthuật ngữ hay
- 流行性りゅうこうせいdịch
- 流行性感冒りゅうこうせいかんぼうbệnh cúm, cúm
- 流行性耳下腺炎りゅうこうせいじかせんえんquai bị, chàm bàm
- 流行病りゅうこうびょうdịch, bệnh dịch
- 流砂りゅうさcát lún
- 硫酸りゅうさんacid sulfuric
- 榴散弾りゅうさんだんtrái phá, đạn trái phá
- 竜座りゅうざthiên long
- 流産りゅうざんsự sẩy thai
- 粒子りゅうしhạt
- 流失りゅうしつ
- 流出りゅうしゅつ
- 粒状りゅうじょう
- 流水りゅうすい
- 流星りゅうせいsao băng
- 隆盛りゅうせい
- 流星群りゅうせいぐんmưa sao băng
- りゅうぜつらんchi thùa
- 竜涎香りゅうぜんこうlong diên hương
- 流体りゅうたいchất lưu
- 流体力学りゅうたいりきがくthuỷ động lực học
- 榴弾りゅうだん
- 榴弾砲りゅうだんほうlựu pháo
- 留置りゅうち
- 留置場りゅうちじょう
- 流暢りゅうちょうtrôi chảy, chảy
- 流通りゅうつうlưu thông
- 流動りゅうどうlưu động
- 流動資産りゅうどうしさんtài sản lưu động
- 流動食りゅうどうしょく
- 流動的りゅうどうてき
- 流入りゅうにゅう
- 留任りゅうにん
- 留年りゅうねん
- 流派りゅうはtrường phái
- 流氷りゅうひょう
- 立米りゅうべい
- 留保りゅうほ
- 流木りゅうぼく
- 流用りゅうよう
- 流量りゅうりょうlưu lượng
- 流麗りゅうれい
- 理由りゆうlý do
- 理由をつけるりゆうをつける
- りょđồng ý, tốt
- 量りょうlượng
- 両りょうlạng
- 寮りょうnhà nghỉ, kí túc xá
- 料りょう
- 良りょう
- 猟りょうsự săn, thú săn
- 漁りょうngư nghiệp
- 了りょう
- 菱亜鉛鉱りょうあえんこう
- 両足りょうあし
- 領域りょういきlĩnh vực, miền, vùng
- 両院りょういん
- 両腕りょううで
- 了解りょうかいsự hiểu, đồng ý, tốt
- 領海りょうかいlãnh hải, vùng biển
- 量感りょうかん
- 両替りょうがえđổi
- 両替屋りょうがえや
- 両側りょうがわ
- 両岸りょうがん
- 両眼りょうがん
- 両極りょうきょく
- 料金りょうきんtiền xe, tiền đò
- 料金所りょうきんじょ
- 領空りょうくう
- 両軍りょうぐん
- 両家りょうけ
- 量刑りょうけい
- 猟犬りょうけんchó săn
- 良好りょうこう
- 両国りょうこく
- 良妻りょうさい
- 量産りょうさん
- 猟師りょうしngười đi săn, thợ săn
- 漁師りょうしngư dân, dân chài
- 両氏りょうし
- 量子りょうしlượng tử
- 量詞りょうしloại từ, lượng từ
- 量子化りょうしかlượng tử hóa, lượng tử hoá
- 良識りょうしき
- 量子数りょうしすうSố lượng tử
- 良質りょうしつ
- 量子もつれりょうしもつれvướng mắc lượng tử
- 両者りょうしゃ
- 領主りょうしゅ
- 領袖りょうしゅう
- 領収りょうしゅう
- 領収書りょうしゅうしょ
- 良書りょうしょ