TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

立法府(りっぽうふ)

từ thông dụng
りっぽうふrippōfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẬP PHÁP PHỦ 立 lập·法 pháp·府 phủ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “lập pháp phủ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

立法府 nghĩa là cơ quan lập pháp.

Nghĩa của 立法府

Danh từ

  1. Cơ quan lập pháp.

Câu ví dụ với 立法府

  • このテーマに関するほとんどの研究では、立法府の介入が悪影響をもたらしたということが示されている。 Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.Tatoeba #223517

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ assize; court
  • Danh từ legislature

Câu hỏi thường gặp

立法府 nghĩa là gì?

立法府 (danh từ) nghĩa là cơ quan lập pháp.

立法府 đọc là gì?

立法府 đọc là りっぽうふ (romaji: rippōfu).

Âm Hán Việt của 立法府 là gì?

Âm Hán Việt của 立法府 là "lập pháp phủ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.