理にかなう
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
理にかなう nghĩa là làm cho.
Nghĩa của 理にかなう
Động từ
- Làm cho, khiến cho một điều gì đó trở nên dễ hiểu và hợp lý.
Cách viết khác: 理に適う
Cách chia của 理にかなう
| Thể lịch sự (ます) | 理にかないます |
| Thể て | 理にかなって |
| Quá khứ (た) | 理にかなった |
| Phủ định (ない) | 理にかなわない |
| Khả năng | 理にかなえる |
| Ý chí (よう) | 理にかなおう |
| Điều kiện (ば) | 理にかなえば |
| Bị động | 理にかなわれる |
| Sai khiến | 理にかなわせる |
| Mệnh lệnh | 理にかなえ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to make sense
Câu hỏi thường gặp
理にかなう nghĩa là gì?
理にかなう (động từ) nghĩa là làm cho.
理にかなう đọc là gì?
理にかなう đọc là りにかなう (romaji: rinikanau).