Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng さ — trang 36
8.321 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng さ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 36/42
- その時そのときlúc đó, vậy thì
- その中そのなか
- その反面そのはんめんmặt khác
- その辺そのへん
- その他そのほかngoài ra, khác, vân vân
- そのままgiữ nguyên, để nguyên như vậy, ngay sau đó
- そのもの
- そのよう
- そばbên cạnh, gần
- そばmì soba, kiều mạch
- そばかすtàn nhang
- 側杖そばづえ
- 蕎麦屋そばや
- そびえるmọc
- 素描そびょうhình vẽ, hình họa, phác hoạ
- 祖父そふông
- 祖父母そふぼ
- 祖母そぼbà, bà ngoại
- 粗暴そぼうthô bạo
- 素朴そぼく
- そぼろ
- 粗末そまつtồi tàn, sơ sài, đạm bạc
- 染まり具合そまりぐあい
- 染まるそまる
- 背くそむくvi phạm
- 染めそめnhuộm
- 染めるそめるnhuộm
- 初めるそめる
- そもそも
- 粗野そや
- 素養そよう
- そよ風そよかぜ
- 空そらtrời, bầu trời
- 空色そらいろxanh da trời
- そらす
- 空でそらで
- 空飛ぶ円盤そらとぶえんばんđĩa bay
- 空涙そらなみだnước mắt cá sấu
- そらまめđậu tằm
- 空模様そらもよう
- 空を飛ぶそらをとぶ
- 反りそり
- 素粒子そりゅうし
- 素粒子物理学そりゅうしぶつりがくvật lý hạt
- 剃るそるcạo
- 反るそる
- それcái đó, cái ấy, điều đó
- それからsau đó, rồi thì
- それじゃ
- それぞれmỗi, từng, mỗi người
- それだけ
- それでvì vậy, thế nên, rồi sao
- それでいて
- それではvậy thì, thế thì
- それでもdù vậy, thế mà vẫn
- それとvà, thêm nữa
- それとなく
- それともhay là, hoặc
- それどころか
- それなのにthế mà, vậy mà
- それなら
- それなりに
- それにhơn nữa, ngoài ra
- それにしても
- それは
- それはさておき
- それほどđến mức đó, đến thế
- それゆえ
- それゆえにbởi vậy, cho nên
- それより
- それらhọ
- それらしい
- それるlệch, chệch hướng, lạc đề
- 揃いそろい
- 揃うそろうđủ, đầy đủ, có mặt đông đủ
- 揃えるそろえるgom đủ, sưu tầm đủ, sắp xếp ngay ngắn
- そろそろsắp, sắp sửa, đã đến lúc
- そろばんbàn tính
- そわそわbồn chồn
- 損そんsự thua lỗ, thiệt hại, thiệt
- 損益そんえき
- 損壊そんかい
- 村会そんかい
- 損害そんがいtổn hại
- 損害賠償そんがいばいしょう
- 損害保険そんがいほけん
- 損気そんき
- 損金そんきん
- 村議会そんぎかい
- 尊敬そんけいtôn kính, sự tôn trọng, tôn trọng
- 尊厳そんげんnhân phẩm
- 存在そんざいtồn tại
- 存在論そんざいろんbản thể luận
- 損失そんしつtổn thất, sự mất
- 損傷そんしょうtổn thương
- 尊称そんしょう
- 損じそんじ
- 損じるそんじる
- 損するそんする
- 存続そんぞく
- 尊属そんぞく
- 忖度そんたく
- 尊重そんちょうtôn trọng, sự tôn trọng
- 村長そんちょう
- そんでもって
- 損得そんとくđược và mất, lợi hại
- そんなnhư thế, như vậy
- そんなこんな
- そんな中そんななか
- そんなにđến thế, đến mức đó
- そんなふうに
- そんなもの
- 存廃そんぱい
- 存亡そんぼう
- 村民そんみんdân làng, dân nông thôn
- 村有そんゆう
- 村落そんらくlàng, làng quê, xóm
- 存立そんりつ
- 村立そんりつ
- ぞ
- 沿いぞい
- 象ぞうvoi
- 像ぞうảnh, tượng
- 臓ぞう
- 増員ぞういん
- 造営ぞうえい
- 増益ぞうえき
- 造園ぞうえん
- 増援ぞうえん
- 憎悪ぞうおsự ghét, sự căm thù
- 憎悪表現ぞうおひょうげんngôn từ thù địch
- 増加ぞうかsự tăng, gia tăng
- 造花ぞうか
- 造格ぞうかくtạo cách, cách công cụ
- 増刊ぞうかん
- 増額ぞうがく
- 象嵌ぞうがん
- 臓器ぞうき
- 雑木ぞうき
- 雑木林ぞうきばやし
- 増強ぞうきょうtăng cường
- 雑巾ぞうきんgiẻ lau
- 造形ぞうけいtạo hình
- 造詣ぞうけい
- 造詣深いぞうけいふかい
- 象牙ぞうげngà voi, ngà
- 象牙海岸ぞうげかいがんbờ biển ngà
- 象牙の塔ぞうげのとうtháp ngà
- 増減ぞうげんsự tăng giảm
- 造語ぞうご
- 造作ぞうさく
- 増刷ぞうさつ
- 増産ぞうさん
- 造山運動ぞうざんうんどうkiến tạo sơn, kiến tạo núi
- 増資ぞうし
- 増収ぞうしゅう
- 贈収賄ぞうしゅうわい
- 蔵書ぞうしょ
- 蔵相ぞうしょう
- 増殖ぞうしょく
- 増進ぞうしん
- 増水ぞうすい
- 雑炊ぞうすい
- 造成ぞうせいtạo thành
- 増設ぞうせつ
- 造船ぞうせんnghề đóng tàu
- 造船所ぞうせんじょxưởng đóng tàu
- 増税ぞうぜい
- 増大ぞうだいsự tăng lên, gia tăng
- 増築ぞうちく
- 増長ぞうちょう
- 贈呈ぞうてい
- 贈答ぞうとう
- 贈答品ぞうとうひんquà tặng, quà biếu
- 雑煮ぞうに
- 増派ぞうは
- 増配ぞうはい
- 増発ぞうはつ
- 造反ぞうはん
- 増便ぞうびん
- 臓腑ぞうふruột
- 増幅ぞうふく
- 増幅器ぞうふくき
- 造物主ぞうぶつしゅđấng tạo hóa
- 造幣ぞうへい
- 造幣局ぞうへいきょくxưởng đúc tiền
- 増補ぞうほ
- 蔵本ぞうほん
- 贈与ぞうよ
- 草履ぞうりDép xỏ ngón kiểu Nhật (zori)
- ぞうりむし
- 増量ぞうりょう
- 造林ぞうりん
- 贈賄ぞうわい
- 族ぞく
- 賊ぞく
- 俗ぞく
- 属ぞくchi
- 俗語ぞくごtiếng lóng, biệt ngữ
- 続出ぞくしゅつ