TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

族(ぞく)

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ぞくzoku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỘC 族 tộc

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tộc” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 族

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố tribe; race; people; family
  • Hậu tố group (of people who share a common feature); gang; lot; bunch
  • Danh từ tribe (taxonomic rank)
  • Danh từ group (in the periodic table)

Từ ghép có 族

  • 家族 — Gia đình, gia tộc.
  • 民族 — Con người, chủng tộc, nhóm dân tộc - những người có chung nền văn hóa, phong tục chung, v.v.
  • 貴族 — Quý tộc, chế độ quý tộc, quí tộc.
  • 部族 — Bộ tộc, bộ lạc.
  • 種族 — Chủng tộc.
  • 少数民族 — Dân tộc thiểu số, dân tộc ít người.
  • 親族 — Thân tộc.
  • 核家族 — Gia đình hạt nhân.
  • 語族 — Ngữ hệ, hệ ngôn ngữ.
  • 皇族 — Hoàng tộc, vương quyền.
  • 氏族 — Thị tộc.
  • 王族 — Vương quyền, hoàng tộc.
  • 族長 — Tộc trưởng.
  • チワン族 — Người tráng.
  • 回族 — Người hồi.
  • 苗族 — H'Mông.
  • 拡大家族 — Gia đình mở rộng, đại gia đình.
  • インド・ヨーロッパ語族 — Ngữ hệ Ấn-Âu.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.