TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

染(そ)める

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
そめるsomeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 染 nhiễm

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

染める nghĩa là nhuộm.

Nghĩa của 染める

Động từ

  1. Nhuộm.

Cách chia của 染める

Thể lịch sự (ます)染めます
Thể て染めて
Quá khứ (た)染めた
Phủ định (ない)染めない
Khả năng染められる
Ý chí (よう)染めよう
Điều kiện (ば)染めれば
Bị động染められる
Sai khiến染めさせる
Mệnh lệnh染めろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 染める

  • その少年は注目されたくて髪を染めた。 Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.Tatoeba #209046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dye; to colour; to color

Câu hỏi thường gặp

染める nghĩa là gì?

染める (động từ) nghĩa là nhuộm.

染める đọc là gì?

染める đọc là そめる (romaji: someru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.