TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

そびえる

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sobieru giọng máy của trình duyệt

そびえる nghĩa là mọc.

Nghĩa của そびえる

Động từ

  1. Mọc.

Cách viết khác: 聳える

Cách chia của そびえる

Thể lịch sự (ます)そびえます
Thể てそびえて
Quá khứ (た)そびえた
Phủ định (ない)そびえない
Khả năngそびえられる
Ý chí (よう)そびえよう
Điều kiện (ば)そびえれば
Bị độngそびえられる
Sai khiếnそびえさせる
Mệnh lệnhそびえろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với そびえる

  • 山頂が雲の上にそびえている。 Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.Tatoeba #169387
  • その山は平原の上高くそびえている。 Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.Tatoeba #210440
  • 遠くからだと富士山が朝霧の中にそびえているのが見えます。 Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188710

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rise (of a building, mountain, etc.); to tower; to soar

Câu hỏi thường gặp

そびえる nghĩa là gì?

そびえる (động từ) nghĩa là mọc.

そびえる đọc là gì?

そびえる đọc là そびえる (romaji: sobieru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.