そびえる
そびえる nghĩa là mọc.
Nghĩa của そびえる
Động từ
- Mọc.
Cách viết khác: 聳える
Cách chia của そびえる
| Thể lịch sự (ます) | そびえます |
| Thể て | そびえて |
| Quá khứ (た) | そびえた |
| Phủ định (ない) | そびえない |
| Khả năng | そびえられる |
| Ý chí (よう) | そびえよう |
| Điều kiện (ば) | そびえれば |
| Bị động | そびえられる |
| Sai khiến | そびえさせる |
| Mệnh lệnh | そびえろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với そびえる
- 山頂が雲の上にそびえている。 Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.Tatoeba #169387
- その山は平原の上高くそびえている。 Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.Tatoeba #210440
- 遠くからだと富士山が朝霧の中にそびえているのが見えます。 Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rise (of a building, mountain, etc.); to tower; to soar
Câu hỏi thường gặp
そびえる nghĩa là gì?
そびえる (động từ) nghĩa là mọc.
そびえる đọc là gì?
そびえる đọc là そびえる (romaji: sobieru).