TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

その時(とき)

そのときsonotoki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 時 thời

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

その時 nghĩa là lúc đó, vậy thì.

Nghĩa của その時

Cụm từ

  1. Lúc đó, vậy thì.

Cách viết khác: 其の時

Câu ví dụ với その時

  • 彼はその時あそこにいたのは、否定べくもない。 Anh ta không thể phủ nhận rằng, anh ta đã ở nơi đó vào lúc đó.Tatoeba #6768286
  • その時、僕はトムがいつついたのか知らなかった。 Lúc đó, tôi không biết Tom đã đến từ lúc nào.Tatoeba #7820258
  • 彼の野球生活はその時終わった。 Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115973
  • 私は外出しようとしていた。その時電話が鳴った。 Tôi đang định ra ngoài thì chuông điện thoại reo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ at that time; at that moment; then; on that occasion

Câu hỏi thường gặp

その時 nghĩa là gì?

その時 (cụm từ) nghĩa là lúc đó, vậy thì.

その時 đọc là gì?

その時 đọc là そのとき (romaji: sonotoki).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.