TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

損(そん)する

từ thông dụng
そんするsonsuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 損 tổn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 損する

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lose (money, etc.); to suffer a loss; to miss (e.g. an opportunity); to miss out (on)
  • Động từ to waste (one's time, efforts, etc.); to bring to naught; to come to nothing; to lead nowhere
  • Động từ to feel disappointed (e.g. by missing out on something); to suffer a (perceived) loss; to feel dejected (e.g. after something not going your way); to lose out (on)
  • Động từ to harm; to damage; to spoil; to ruin (cũ)

Cách chia của 損する

Thể lịch sự (ます)損します
Thể て損して
Quá khứ (た)損した
Phủ định (ない)損しない
Khả năng損できる
Ý chí (よう)損しよう
Điều kiện (ば)損すれば
Bị động損される
Sai khiến損させる
Mệnh lệnh損しろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.