TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

郷(ごう)に入(い)っては郷(ごう)に従(したが)え

ごうにいってはごうにしたがえgōniittehagōnishitagae giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 郷 hương·入 nhập·従 tòng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

郷に入っては郷に従え nghĩa là nhập gia tùy tục, nhập hương tùy tục.

Nghĩa của 郷に入っては郷に従え

Tục ngữ

  1. Đến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.

Cụm từ

  1. tục ngữ Nhập gia tùy tục, nhập hương tùy tục.

Câu ví dụ với 郷に入っては郷に従え

  • 郷に入っては郷に従え。 Nhập gia tùy tục.Tatoeba #353188

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ when in Rome, do as the Romans do (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

郷に入っては郷に従え nghĩa là gì?

郷に入っては郷に従え (tục ngữ, cụm từ) nghĩa là nhập gia tùy tục, nhập hương tùy tục.

郷に入っては郷に従え đọc là gì?

郷に入っては郷に従え đọc là ごうにいってはごうにしたがえ (romaji: gōniittehagōnishitagae).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.