TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ごまをする

gomaosuru giọng máy của trình duyệt

ごまをする nghĩa là lấy lòng, xu nịnh, nịnh nọt.

Nghĩa của ごまをする

Cụm từ

  1. thành ngữ Lấy lòng, xu nịnh, nịnh nọt.

Cách viết khác: 胡麻を擂る, 胡麻をする, 胡麻を摺る, 胡麻を擦る, ゴマを擂る, ゴマを擦る, ゴマを摺る, ごまを擂る, ごまを摺る, ごまを擦る, ゴマをする

Cách chia của ごまをする

Thể lịch sự (ます)ごまをすります
Thể てごまをすって
Quá khứ (た)ごまをすった
Phủ định (ない)ごまをすらない
Khả năngごまをすれる
Ý chí (よう)ごまをすろう
Điều kiện (ば)ごまをすれば
Bị độngごまをすられる
Sai khiếnごまをすらせる
Mệnh lệnhごまをすれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to flatter; to toady (to); to curry favor (with); to butter up; to grind sesame seeds (thành ngữ)

Câu hỏi thường gặp

ごまをする nghĩa là gì?

ごまをする (cụm từ) nghĩa là lấy lòng, xu nịnh, nịnh nọt.

ごまをする đọc là gì?

ごまをする đọc là ごまをする (romaji: gomaosuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.