TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ごめん

JLPT N2 từ thông dụng
gomen giọng máy của trình duyệt

ごめん nghĩa là xin lỗi.

Nghĩa của ごめん

Thán từ

  1. Xin lỗi.

Cách viết khác: 御免, ご免, ゴメン

Từ liên quan với ごめん

Từ ghép có ごめん

Câu ví dụ với ごめん

  • 遅れてごめん。 Xin lỗi tôi đến trễ.Tatoeba #126714
  • だしに使われるのはごめんだ。 Tôi không muốn bị lợi dụng đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ I'm sorry; my apologies; excuse me; pardon me
  • Thán từ may I come in?
  • Danh từ permission; leave; license (tôn kính ngữ)
  • Danh từ dismissal; discharge (tôn kính ngữ)
  • Danh từ not wanting; objecting to; being fed up with; wishing to avoid

Câu hỏi thường gặp

ごめん nghĩa là gì?

ごめん (thán từ) nghĩa là xin lỗi.

ごめん đọc là gì?

ごめん đọc là ごめん (romaji: gomen).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.