ごとに
từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gotoni
giọng máy của trình duyệt
ごとに nghĩa là mỗi.
Nghĩa của ごとに
Cụm từ
- Mỗi.
Cách viết khác: 毎に
Câu ví dụ với ごとに
- 私は6時間ごとに薬を飲まないといけない。 Cứ sáu giờ tôi phải uống thuốc một lần.Tatoeba #497662
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ one by one; each; every; at intervals of
Câu hỏi thường gặp
ごとに nghĩa là gì?
ごとに (cụm từ) nghĩa là mỗi.
ごとに đọc là gì?
ごとに đọc là ごとに (romaji: gotoni).