Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 28
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 28/42
- 源平げんぺい
- 原簿げんぼ
- 原木げんぼく
- 減俸げんぽう
- 減法げんぽうphép trừ
- 原本げんぽんnguyên bản
- 玄米げんまいgạo lứt
- 玄米パンげんまいパンbánh mì gạo lứt
- 厳密げんみつ
- 厳密に言うとげんみつにいうと
- 言明げんめい
- 幻滅げんめつ
- 減免げんめん
- 原野げんやcánh đồng
- 原油げんゆ
- 現有げんゆうhiện hữu
- 原理げんりnguyên lý, nguyên lí, nguyên tắc
- 原理主義げんりしゅぎchủ nghĩa cơ yếu
- 源流げんりゅう
- 減量げんりょう
- 原料げんりょうnguyên liệu
- 元老げんろう
- 元老院げんろういんthượng nghị viện
- 元禄げんろく
- 言論げんろんngôn luận
- 言論の自由げんろんのじゆうtự do ngôn luận
- 幻惑げんわく
- 子こcon, đứa trẻ, người con
- 個こ
- 戸こ
- 弧こ
- 小こ
- 胡こ
- 故こ
- こ
- 濃いこいđậm, đặc, mạnh
- 恋こいyêu
- 鯉こいcá chép
- 故意こい
- 恋歌こいうたtình ca, tình khúc
- 小粋こいき
- 恋心こいごころ
- 小石こいし
- 恋しいこいしい
- 恋い慕うこいしたう
- 恋するこいするyêu
- こいつ
- こいつら
- 故意にこいにcố tình
- 恋に落ちるこいにおちるphải lòng, đổ
- 恋に上下の隔てなしこいにじょうげのへだてなしTình yêu là mù quáng
- 子犬こいぬcún, chó con
- 恋は盲目こいはもうもくTình yêu là mù quáng
- 恋人こいびとngười yêu
- 恋文こいぶみ
- 恋をするこいをする
- 雇員こいんnhân viên
- こうthế này
- 乞うこうăn xin, mời
- 校こう
- 甲こうmai
- 稿こう
- 侯こう
- 効こう
- 洪こうlụt
- 公こうhoàng tử, vương tử
- 劫こうkiếp
- 綱こうlớp
- 候こう
- 溝こう
- 香こうhương, nhang
- 高圧こうあつ
- 降圧剤こうあつざい
- 考案こうあん
- 公安こうあんcông an
- 公案こうあんcông án
- 公安委員会こうあんいいんかい
- 公安調査庁こうあんちょうさちょう
- 行為こうい
- 好意こうい
- 皇位こうい
- 高位こうい
- 厚意こうい
- 校医こうい
- こういう
- 広域こういき
- 更衣室こういしつ
- 後遺症こういしょうdi chứng
- こういった
- 高緯度こういど
- 光陰こういんthời gian, thời
- 行員こういん
- 工員こういん
- 光陰矢のごとしこういんやのごとし
- 降雨こうう
- 降雨量こううりょう
- 幸運こううんmay mắn, may
- 光栄こうえいquang vinh
- 公営こうえい
- 後裔こうえいhậu duệ, hậu bối
- 紅衛兵こうえいへい
- 交易こうえきgiao dịch, sự buôn bán, thương mại
- 公益こうえきcông ích
- 公益法人こうえきほうじん
- 校閲こうえつ
- 公園こうえんcông viên
- 講演こうえん
- 公演こうえん
- 後援こうえん
- 好演こうえん
- 講演会こうえんかい
- 講演者こうえんしゃ
- 甲乙こうおつ
- 高温こうおん
- 高音こうおん
- 高価こうかđắt
- 効果こうかhiệu quả, hiệu ứng
- 硬貨こうかđồng tiền
- 校歌こうか
- 降下こうか
- 工科こうか
- 高架こうか
- 硬化こうか
- 後悔こうかいăn năn
- 航海こうかいhàng hải
- 公開こうかい
- 更改こうかい
- 公海こうかいvùng biển quốc tế
- 紅海こうかいhồng hải, biển đỏ
- 黄海こうかいhoàng hải
- 公会こうかい
- 後悔先に立たずこうかいさきにたたずNước đã đổ ra thì khó thu về
- 公開書簡こうかいしょかんbức thư ngỏ
- 公開状こうかいじょうbức thư ngỏ
- 公開中こうかいちゅう
- 公会堂こうかいどうtoà thị chính
- 航海日誌こうかいにっしnhật trình
- 高架橋こうかきょうcầu cạn
- 降格こうかく
- 広角こうかく
- 口角こうかく
- 向格こうかく
- 甲殻類こうかくるい
- 口渇こうかつ
- 効果的こうかてき
- 黄禍論こうかろんhiểm hoạ da vàng
- 交換こうかんđổi
- 高官こうかん
- 好感こうかん
- 公館こうかん
- 交歓こうかん
- 鋼管こうかん
- 交感こうかん
- 交換手こうかんしゅtổng đài
- 交感神経こうかんしんけい
- 交感神経系こうかんしんけいけいHệ thần kinh giao cảm
- 交換条件こうかんじょうけん
- 高感度こうかんど
- 好感度こうかんど
- 黄河こうがsông hoàng hà
- 郊外こうがいngoại ô, vùng ven đô, ngoại thành
- 公害こうがい
- 校外こうがい
- 口蓋こうがいvòm miệng
- 梗概こうがいtóm tắt
- 口蓋垂こうがいすいlưỡi gà
- 公害等調整委員会こうがいとうちょうせいいいんかい
- 高額こうがく
- 工学こうがく
- 光学こうがくquang học
- 光学式文字認識こうがくしきもじにんしき
- 向学心こうがくしん
- 高学年こうがくねん
- 工学部こうがくぶ
- 睾丸こうがんhòn dái, tinh hoàn
- 好機こうき
- 高貴こうきcao quý
- 後期こうき
- 好奇こうき
- 光輝こうき
- 校旗こうき
- 綱紀こうき
- 香気こうきmùi thơm, hương thơm
- 後記こうき
- 興起こうき
- 公器こうき
- 康熙こうき
- 高気圧こうきあつxoáy nghịch
- 公企業こうきぎょう
- 綱紀粛正こうきしゅくせい
- 好奇心こうきしんTính/sự tò mò, tính/sự ham biết
- 康煕字典こうきじてん
- 高機能こうきのう
- 高級こうきゅうcao cấp
- 高給こうきゅう
- 後宮こうきゅうhậu cung
- 恒久こうきゅう
- 好球こうきゅう
- 光球こうきゅうquang cầu
- 高級娼婦こうきゅうしょうふ