TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

恋(こい)をする

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
こいをするkoiosuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 恋 luyến

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 恋をする

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to fall in love

Cách chia của 恋をする

Thể lịch sự (ます)恋をします
Thể て恋をして
Quá khứ (た)恋をした
Phủ định (ない)恋をしない
Khả năng恋をできる
Ý chí (よう)恋をしよう
Điều kiện (ば)恋をすれば
Bị động恋をされる
Sai khiến恋をさせる
Mệnh lệnh恋をしろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 恋をする

  • 私は彼女に恋をしている。 Tôi yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153323
  • 彼女は私の兄に恋をしているようだ。 Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #89400

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.