言論の自由
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
げんろんのじゆうgenronnojiyū
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
言論の自由 nghĩa là tự do ngôn luận.
Nghĩa của 言論の自由
Cụm từ
- Tự do ngôn luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ free speech; freedom of speech
Câu hỏi thường gặp
言論の自由 nghĩa là gì?
言論の自由 (cụm từ) nghĩa là tự do ngôn luận.
言論の自由 đọc là gì?
言論の自由 đọc là げんろんのじゆう (romaji: genronnojiyū).