TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

恋(こい)に落(お)ちる

こいにおちるkoiniochiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 恋 luyến·落 lạc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

恋に落ちる nghĩa là phải lòng, đổ.

Nghĩa của 恋に落ちる

Cụm từ

  1. Phải lòng, đổ.

Cách chia của 恋に落ちる

Thể lịch sự (ます)恋に落ちます
Thể て恋に落ちて
Quá khứ (た)恋に落ちた
Phủ định (ない)恋に落ちない
Khả năng恋に落ちられる
Ý chí (よう)恋に落ちよう
Điều kiện (ば)恋に落ちれば
Bị động恋に落ちられる
Sai khiến恋に落ちさせる
Mệnh lệnh恋に落ちろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 恋に落ちる

Câu ví dụ với 恋に落ちる

  • 彼は彼女と恋におちた。 Anh ấy đem lòng yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #101059

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to fall in love

Câu hỏi thường gặp

恋に落ちる nghĩa là gì?

恋に落ちる (cụm từ) nghĩa là phải lòng, đổ.

恋に落ちる đọc là gì?

恋に落ちる đọc là こいにおちる (romaji: koiniochiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.