恋に落ちる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
恋に落ちる nghĩa là phải lòng, đổ.
Nghĩa của 恋に落ちる
Cụm từ
- Phải lòng, đổ.
Cách chia của 恋に落ちる
| Thể lịch sự (ます) | 恋に落ちます |
| Thể て | 恋に落ちて |
| Quá khứ (た) | 恋に落ちた |
| Phủ định (ない) | 恋に落ちない |
| Khả năng | 恋に落ちられる |
| Ý chí (よう) | 恋に落ちよう |
| Điều kiện (ば) | 恋に落ちれば |
| Bị động | 恋に落ちられる |
| Sai khiến | 恋に落ちさせる |
| Mệnh lệnh | 恋に落ちろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 恋に落ちる
Câu ví dụ với 恋に落ちる
- 彼は彼女と恋におちた。 Anh ấy đem lòng yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #101059
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to fall in love
Câu hỏi thường gặp
恋に落ちる nghĩa là gì?
恋に落ちる (cụm từ) nghĩa là phải lòng, đổ.
恋に落ちる đọc là gì?
恋に落ちる đọc là こいにおちる (romaji: koiniochiru).