TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

後悔先(こうかいさき)に立(た)たず

こうかいさきにたたずkōkaisakinitatazu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 後 hậu·悔 hối·先 tiên·立 lập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

後悔先に立たず nghĩa là Nước đã đổ ra thì khó thu về.

Nghĩa của 後悔先に立たず

Tục ngữ

  1. nghĩa đen Nước đã đổ ra thì khó thu về.
  2. nghĩa bóng Sự việc đã vỡ lở thì khó sửa chữa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 後悔先に立たず

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 後悔先に立たず

  • 後悔先に立たず。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #174294

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ it is no use crying over spilt milk (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

後悔先に立たず nghĩa là gì?

後悔先に立たず (tục ngữ) nghĩa là Nước đã đổ ra thì khó thu về.

後悔先に立たず đọc là gì?

後悔先に立たず đọc là こうかいさきにたたず (romaji: kōkaisakinitatazu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.