Giải tán tiếng Nhật là gì?
"giải tán" trong tiếng Nhật là 解散 (かいさん) (danh từ).
解散 Danh từ
かいさんkaisanHán Việt: GIẢI TÁNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải tán.
- 首相は国会を解散した。 Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.
Câu hỏi thường gặp
Giải tán tiếng Nhật là gì?
"giải tán" trong tiếng Nhật là 解散 (かいさん) (danh từ).