Giấy đi cầu tiếng Nhật là gì?
"giấy đi cầu" trong tiếng Nhật là ちり紙 (ちりがみ) (danh từ), トイレットペーパー (danh từ).
ちり紙 Danh từ
ちりがみchirigamiHán Việt: TRẦN CHỈJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy vệ sinh, giấy đi cầu.
トイレットペーパー Danh từ
toirettopēpā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy đi cầu.
Câu hỏi thường gặp
Giấy đi cầu tiếng Nhật là gì?
"giấy đi cầu" trong tiếng Nhật là ちり紙 (ちりがみ) (danh từ), トイレットペーパー (danh từ).