TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giấy đi cầu tiếng Nhật là gì?

"giấy đi cầu" trong tiếng Nhật là ちり紙 (ちりがみ) (danh từ), トイレットペーパー (danh từ).

ちり紙(がみ) Danh từ

ちりがみchirigamiHán Việt: TRẦN CHỈJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy vệ sinh, giấy đi cầu.

Xem đầy đủ từ "ちり紙": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

トイレットペーパー Danh từ

toirettopēpā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy đi cầu.

Xem đầy đủ từ "トイレットペーパー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giấy đi cầu tiếng Nhật là gì?

"giấy đi cầu" trong tiếng Nhật là ちり紙 (ちりがみ) (danh từ), トイレットペーパー (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.