TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Góc tiếng Nhật là gì?

"góc" trong tiếng Nhật là 角 (かど) (danh từ), 隅 (すみ) (danh từ), 街角 (まちかど) (danh từ).

角(かど) Danh từ

かどkadoHán Việt: GIÁCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Góc.

  • 次のかどで左に曲がって。 Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
  • すぐその角を曲がったところだ。 Ngay quanh góc phố.

Xem đầy đủ từ "角": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

隅(すみ) Danh từ

すみsumiHán Việt: GIÁCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Góc, xó.

Xem đầy đủ từ "隅": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

街角(まちかど) Danh từ

まちかどmachikadoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Góc.

Xem đầy đủ từ "街角": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

コーナー Danh từ

kōnāJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Góc.

Xem đầy đủ từ "コーナー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Góc tiếng Nhật là gì?

"góc" trong tiếng Nhật là 角 (かど) (danh từ), 隅 (すみ) (danh từ), 街角 (まちかど) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.