Góc tiếng Nhật là gì?
"góc" trong tiếng Nhật là 角 (かど) (danh từ), 隅 (すみ) (danh từ), 街角 (まちかど) (danh từ).
角 Danh từ
かどkadoHán Việt: GIÁCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc.
- 次のかどで左に曲がって。 Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
- すぐその角を曲がったところだ。 Ngay quanh góc phố.
隅 Danh từ
すみsumiHán Việt: GIÁCJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc, xó.
街角 Danh từ
まちかどmachikadoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc.
コーナー Danh từ
kōnāJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc.
Câu hỏi thường gặp
Góc tiếng Nhật là gì?
"góc" trong tiếng Nhật là 角 (かど) (danh từ), 隅 (すみ) (danh từ), 街角 (まちかど) (danh từ).