Gõ tiếng Nhật là gì?
"gõ" trong tiếng Nhật là 叩く (たたく) (động từ).
叩く Động từ
たたくtatakuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh, đập, gõ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gõ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gõ tiếng Nhật là gì?
"gõ" trong tiếng Nhật là 叩く (たたく) (động từ).