Giải pháp tiếng Nhật là gì?
"giải pháp" trong tiếng Nhật là 解決 (かいけつ) (danh từ), 解決策 (かいけつさく) (danh từ).
解決 Danh từ
かいけつkaiketsuHán Việt: GIẢI QUYẾTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải quyết, giải pháp.
解決策 Danh từ
かいけつさくkaiketsusakuHán Việt: GIẢI QUYẾT SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải pháp.
- 彼は何らかの解決策を提案しましたか。 Anh ấy có đề xuất giải pháp nào không?
- 彼は何か解決策を提案しましたか。 Anh ấy có đề xuất giải pháp nào không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải pháp tiếng Nhật là gì?
"giải pháp" trong tiếng Nhật là 解決 (かいけつ) (danh từ), 解決策 (かいけつさく) (danh từ).