Gánh nặng tiếng Nhật là gì?
"gánh nặng" trong tiếng Nhật là 負担 (ふたん) (danh từ), 荷 (に) (danh từ).
負担 Danh từ
ふたんfutanHán Việt: PHỤ ĐẢMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gánh nặng.
荷 Danh từ
にniHán Việt: HÀJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gánh nặng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gánh nặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gánh nặng tiếng Nhật là gì?
"gánh nặng" trong tiếng Nhật là 負担 (ふたん) (danh từ), 荷 (に) (danh từ).