Giấy phép tiếng Nhật là gì?
"giấy phép" trong tiếng Nhật là 免許 (めんきょ) (danh từ), ライセンス (danh từ).
免許 Danh từ
めんきょmenkyoHán Việt: MIỄN HỨAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy phép, bằng.
ライセンス Danh từ
raisensu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy phép, bằng.
Câu hỏi thường gặp
Giấy phép tiếng Nhật là gì?
"giấy phép" trong tiếng Nhật là 免許 (めんきょ) (danh từ), ライセンス (danh từ).