Giấy bạc tiếng Nhật là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Nhật là 札 (さつ) (danh từ), 銀紙 (ぎんがみ) (danh từ), アルミホイル (danh từ).
札 Danh từ
さつsatsuHán Việt: TRÁTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
銀紙 Danh từ
ぎんがみgingamiHán Việt: NGÂN CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
アルミホイル Danh từ
arumihoiru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
銀行券 Danh từ
ぎんこうけんginkōken giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy bạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giấy bạc tiếng Nhật là gì?
"giấy bạc" trong tiếng Nhật là 札 (さつ) (danh từ), 銀紙 (ぎんがみ) (danh từ), アルミホイル (danh từ).