TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giấy bạc tiếng Nhật là gì?

"giấy bạc" trong tiếng Nhật là 札 (さつ) (danh từ), 銀紙 (ぎんがみ) (danh từ), アルミホイル (danh từ).

札(さつ) Danh từ

さつsatsuHán Việt: TRÁTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "札": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

銀紙(ぎんがみ) Danh từ

ぎんがみgingamiHán Việt: NGÂN CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "銀紙": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

アルミホイル Danh từ

arumihoiru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "アルミホイル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

銀行券(ぎんこうけん) Danh từ

ぎんこうけんginkōken giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy bạc.

Xem đầy đủ từ "銀行券": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giấy bạc tiếng Nhật là gì?

"giấy bạc" trong tiếng Nhật là 札 (さつ) (danh từ), 銀紙 (ぎんがみ) (danh từ), アルミホイル (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.