Giấy chứng nhận tiếng Nhật là gì?
"giấy chứng nhận" trong tiếng Nhật là 証書 (しょうしょ) (danh từ), 認証 (にんしょう) (danh từ), 証明書 (しょうめいしょ) (danh từ).
証書 Danh từ
しょうしょshōshoHán Việt: CHỨNG THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng thư, giấy chứng nhận.
認証 Danh từ
にんしょうninshōHán Việt: NHẬN CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy chứng nhận, xác thực.
証明書 Danh từ
しょうめいしょshōmeishoHán Việt: CHỨNG MINH THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giấy chứng nhận.
Câu hỏi thường gặp
Giấy chứng nhận tiếng Nhật là gì?
"giấy chứng nhận" trong tiếng Nhật là 証書 (しょうしょ) (danh từ), 認証 (にんしょう) (danh từ), 証明書 (しょうめいしょ) (danh từ).