Gương mẫu tiếng Nhật là gì?
"gương mẫu" trong tiếng Nhật là 手本 (てほん) (danh từ).
手本 Danh từ
てほんtehonHán Việt: THỦ BẢNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gương mẫu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gương mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gương mẫu tiếng Nhật là gì?
"gương mẫu" trong tiếng Nhật là 手本 (てほん) (danh từ).